- 口khẩu(miệng, cái miệng)
- 贝bối(vỏ sò, tiền tệ)
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
máy rút tiền; ATM
Máy ATM ở đâu?
máy rút tiền; ATM
Máy ATM ở đâu?
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
máy rút tiền; ATM
máy rút tiền; ATM
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.