- 口khẩu(miệng)
- 可khả(có thể, chấp thuận)
Anh trai là người mà miệng luôn nói những lời được chấp thuận, lặp đi lặp lại hai lần 可可.
nhân viên bán hàng nam; anh bán hàng
Anh nhân viên bán hàng rất nhiệt tình giúp tôi chọn quần áo.
nhân viên bán hàng nam; anh bán hàng
Anh nhân viên bán hàng rất nhiệt tình giúp tôi chọn quần áo.
Anh trai là người mà miệng luôn nói những lời được chấp thuận, lặp đi lặp lại hai lần 可可.
Anh trai là người mà miệng luôn nói những lời được chấp thuận, lặp đi lặp lại hai lần 可可.
nhân viên bán hàng nam; anh bán hàng
nhân viên bán hàng nam; anh bán hàng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.