- 木mộc(cây, gỗ)
- 及cập(đạt tới, kịp)
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
cực lưới (trong ống chân không)
Cái cực lưới này bị hỏng.
cực cổng (đầu nối của transistor hiệu ứng trường)
cực lưới (trong ống chân không)
Cái cực lưới này bị hỏng.
cực cổng (đầu nối của transistor hiệu ứng trường)
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
cực lưới (trong ống chân không)
cực lưới (trong ống chân không)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.