- 木mộc(cây gỗ)
- 示thị(chỉ bày, dấu hiệu)
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
hội hụi đấu thầu; hội họ (hình thức vay mượn tư nhân phân bổ tiền qua đấu thầu)
Anh ấy đã tham gia một hội cho vay tư nhân.
hụi; họ (hình thức tiết kiệm/vay mượn dân gian)
Hôm nay chúng tôi có một cuộc họp hội.
hội hụi; trúng thầu trong hội hụi
hội hụi đấu thầu; hội họ (hình thức vay mượn tư nhân phân bổ tiền qua đấu thầu)
Anh ấy đã tham gia một hội cho vay tư nhân.
hụi; họ (hình thức tiết kiệm/vay mượn dân gian)
Hôm nay chúng tôi có một cuộc họp hội.
hội hụi; trúng thầu trong hội hụi
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
hội hụi đấu thầu; hội họ (hình thức vay mượn tư nhân phân bổ tiền qua đấu thầu)
hội hụi đấu thầu; hội họ (hình thức vay mượn tư nhân phân bổ tiền qua đấu thầu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy đã đấu thầu thành công.
Anh ấy đã đấu thầu thành công.