- 木mộc(cây gỗ)
- 示thị(chỉ bày, dấu hiệu)
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
khoe khoang; phô trương
Anh ấy thích phô trương bản thân.
chào mời; lôi kéo khách hàng
Họ tự quảng cáo mình là tốt nhất.
tự đề cao; khoe khoang; tiêu bang (khen ngợi)
khoe khoang; phô trương
Anh ấy thích phô trương bản thân.
chào mời; lôi kéo khách hàng
Họ tự quảng cáo mình là tốt nhất.
tự đề cao; khoe khoang; tiêu bang (khen ngợi)
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
khoe khoang; phô trương
khoe khoang; phô trương
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tự ca ngợi; tự đề cao; khoe khoang
Anh ấy thích tự đề cao bản thân.
tự đề cao; khoe khoang; tâng bốc (quá mức)
tự ca ngợi; tự đề cao; khoe khoang
Anh ấy thích tự đề cao bản thân.
tự đề cao; khoe khoang; tâng bốc (quá mức)