- 木mộc(cây gỗ)
- 示thị(chỉ bày, dấu hiệu)
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
gạch mốc; gạch đánh dấu (trong xây dựng)
Loại gạch tiêu chuẩn này rất phổ biến.
gạch tiêu chuẩn; gạch quy cách
Viên gạch tiêu chuẩn này rất nặng.
gạch mốc; gạch đánh dấu (trong xây dựng)
Loại gạch tiêu chuẩn này rất phổ biến.
gạch tiêu chuẩn; gạch quy cách
Viên gạch tiêu chuẩn này rất nặng.
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
Viên gạch là khối đá được chuyên tâm nung để xây tường.
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
Viên gạch là khối đá được chuyên tâm nung để xây tường.
gạch mốc; gạch đánh dấu (trong xây dựng)
gạch mốc; gạch đánh dấu (trong xây dựng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.