- 木mộc(cây, gỗ)
- 乔kiều(cao, uốn cong)
Cây gỗ bắc cao lên qua sông tạo thành cây cầu.
cầu tàu; cầu cảng
Trên cầu tàu có rất nhiều du khách.
cầu tàu; cầu cảng
Trên cầu tàu có rất nhiều thuyền.
cầu tàu; cầu cảng (dùng để bốc dỡ hàng hóa hoặc lên xuống tàu)
Cầu tàu là một cơ sở quan trọng của cảng.
cầu tàu; cầu cảng
Trên cầu tàu có rất nhiều du khách.
cầu tàu; cầu cảng
Trên cầu tàu có rất nhiều thuyền.
cầu tàu; cầu cảng (dùng để bốc dỡ hàng hóa hoặc lên xuống tàu)
Cầu tàu là một cơ sở quan trọng của cảng.
Cây gỗ bắc cao lên qua sông tạo thành cây cầu.
Cây gỗ bắc cao lên qua sông tạo thành cây cầu.
cầu tàu; cầu cảng
cầu tàu; cầu cảng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
cầu tàu; cầu cảng; sàn cầu (cấu trúc nhô ra mặt nước)
Cầu tàu là một bệ ở bờ biển.
cầu tàu; cầu cảng; sàn cầu (cấu trúc nhô ra mặt nước)
Cầu tàu là một bệ ở bờ biển.