Cột xà nhà làm bằng gỗ, âm đọc gần giống chữ Đông.
(lượng từ) căn (nhà, tòa nhà)
中用来计数房屋或建筑物的单位yònglái jìshù fángwù huò jiànzhúwù de dānwèi
cột nóc (cổ); (đơn vị đếm) tòa nhà
中房屋顶端的长木料;计算房屋的单位fángwū dǐngduān de cháng mùliào;jìsuàn fángwū de dānwèi
Tòa nhà này rất cao.
(lượng từ) căn (nhà, tòa nhà)
中用来计数房屋或建筑物的单位yònglái jìshù fángwù huò jiànzhúwù de dānwèi
cột nóc (cổ); (đơn vị đếm) tòa nhà
中房屋顶端的长木料;计算房屋的单位fángwū dǐngduān de cháng mùliào;jìsuàn fángwū de dānwèi
Tòa nhà này rất cao.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.