Cây cối (木) đứng đối diện nhau trong rừng như đang đối thoại (对).
cây (một loại cây)
中有茎干和树叶的植物yǒu jīngān hé shùyè de zhíwù
Cái cây này rất cao.
Trong công viên có rất nhiều cây to.
cây (cối); trồng; vun trồng; dựng lên; xây dựng
中种植植物,使其生长zhòngzhí zhíwù、shǐ qī shēngzhǎng
Anh ấy thích cây cối.
Nhà trường nỗ lực vun trồng nhân tài, đào tạo những học sinh có tinh thần trách nhiệm.
cây (cối); trồng; dựng lên; thiết lập
中建立;设置;竖起来jiànlì;shèzhì;shùqǐlai
Anh ấy muốn nêu gương tốt.
Chúng ta cần xây dựng quan niệm giá trị đúng đắn cho thế hệ trẻ.
cây (một loại cây)
中有茎干和树叶的植物yǒu jīngān hé shùyè de zhíwù
Cái cây này rất cao.
Trong công viên có rất nhiều cây to.
cây (cối); trồng; vun trồng; dựng lên; xây dựng
中种植植物,使其生长zhòngzhí zhíwù、shǐ qī shēngzhǎng
Anh ấy thích cây cối.
Nhà trường nỗ lực vun trồng nhân tài, đào tạo những học sinh có tinh thần trách nhiệm.
cây (cối); trồng; dựng lên; thiết lập
中建立;设置;竖起来jiànlì;shèzhì;shùqǐlai
Anh ấy muốn nêu gương tốt.
Chúng ta cần xây dựng quan niệm giá trị đúng đắn cho thế hệ trẻ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.