dùng trong từ "hủ hủ" (sinh động)
dùng trong từ "hủ hủ" (sinh động)
cây sồi răng cưa (Quercus serrata)
Cây hủ là một loại cây thuộc chi sồi.
dùng trong từ "hủ hủ" (sinh động)
cây sồi răng cưa (Quercus serrata)
Cây hủ là một loại cây thuộc chi sồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.