- 木mộc(cây gỗ)
- 朱chu(màu đỏ son)
Gốc cây (株) mang âm CHU, như màu đỏ son của gỗ lõi cây.
cố chấp bám víu; khư khư giữ lấy
Anh ấy cố chấp với những quan niệm cũ của mình.
bám chặt; khư khư giữ lấy; không chịu buông bỏ
Anh ấy cố chấp giữ những quan niệm cũ của mình.
cố chấp bám víu; khư khư giữ lấy
Anh ấy cố chấp với những quan niệm cũ của mình.
bám chặt; khư khư giữ lấy; không chịu buông bỏ
Anh ấy cố chấp giữ những quan niệm cũ của mình.
Gốc cây (株) mang âm CHU, như màu đỏ son của gỗ lõi cây.
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
Gốc cây (株) mang âm CHU, như màu đỏ son của gỗ lõi cây.
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
cố chấp bám víu; khư khư giữ lấy
cố chấp bám víu; khư khư giữ lấy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.