- 木mộc(cây gỗ)
- 朱chu(màu đỏ son)
Gốc cây (株) mang âm CHU, như màu đỏ son của gỗ lõi cây.
liên lụy; liên đới chịu tội (vạ lây cho người khác)
Anh ta đã liên lụy đến gia đình vì tội ác của mình.
liên lụy; bị vạ lây
Anh ấy đã liên lụy cả gia đình vì lỗi lầm của một người.
liên lụy; liên đới chịu tội (vạ lây cho người khác)
Anh ta đã liên lụy đến gia đình vì tội ác của mình.
liên lụy; bị vạ lây
Anh ấy đã liên lụy cả gia đình vì lỗi lầm của một người.
Gốc cây (株) mang âm CHU, như màu đỏ son của gỗ lõi cây.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
Gốc cây (株) mang âm CHU, như màu đỏ son của gỗ lõi cây.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
liên lụy; liên đới chịu tội (vạ lây cho người khác)
liên lụy; liên đới chịu tội (vạ lây cho người khác)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.