- 木mộc(cây gỗ)
- 亥hợi(con lợn (chi thứ 12))
Hạt nhân của quả cây (木) phát âm giống chữ Hợi (亥).
Hạt nhân của quả cây (木) phát âm giống chữ Hợi (亥).
hạt nhân; hạch nhân; (thuộc) hạt nhân
中原子的中心部分,含有质子和中子yuánzǐ de zhōngxīn bùfen, hányǒu zhìzǐ hé zhòngzǐ
Năng lượng hạt nhân là một loại năng lượng sạch.
kiểm tra; khảo sát; xem xét
中仔细检查或查证某事是否正确zǐxì jiǎnchá huò cházhèng mǒushì shìfǒu zhèngquè
Xin hãy kiểm tra lại một chút.
xem xét; kiểm tra
lực lượng nòng cốt; trung kiên
中事物最中心、最重要的部分shìwù zuì zhōngxīn、zuì zhòngyào de bùfen
Hạt nhân nguyên tử rất nhỏ.
được chứng minh; chứng minh xong
中检查并确认是否正确jiǎnchá bìng quèrènhuà shìfǒu zhèngquè
chế phục; khống chế; trấn áp
中检查或控制,使其不超过限度jiǎnchá huòzhě kòngzhì, shǐqī búchāoguò xiàndù
hố; lỗ hổng; chỗ lõm
中地面上凹下去的洞或凹陷的地方dìmiàn shang āoxià qù de dòng huò āoxiàn de dìfang
Quả đào này có một cái hột.
hạt nhân; hạch nhân; (thuộc) hạt nhân
中原子的中心部分,含有质子和中子yuánzǐ de zhōngxīn bùfen, hányǒu zhìzǐ hé zhòngzǐ
Năng lượng hạt nhân là một loại năng lượng sạch.
kiểm tra; khảo sát; xem xét
中仔细检查或查证某事是否正确zǐxì jiǎnchá huò cházhèng mǒushì shìfǒu zhèngquè
Xin hãy kiểm tra lại một chút.
xem xét; kiểm tra
lực lượng nòng cốt; trung kiên
中事物最中心、最重要的部分shìwù zuì zhōngxīn、zuì zhòngyào de bùfen
Hạt nhân nguyên tử rất nhỏ.
được chứng minh; chứng minh xong
中检查并确认是否正确jiǎnchá bìng quèrènhuà shìfǒu zhèngquè
chế phục; khống chế; trấn áp
中检查或控制,使其不超过限度jiǎnchá huòzhě kòngzhì, shǐqī búchāoguò xiàndù
hố; lỗ hổng; chỗ lõm
中地面上凹下去的洞或凹陷的地方dìmiàn shang āoxià qù de dòng huò āoxiàn de dìfang
Quả đào này có một cái hột.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.