- 木mộc(cây gỗ)
- 亥hợi(con lợn (chi thứ 12))
Hạt nhân của quả cây (木) phát âm giống chữ Hợi (亥).
quả óc chó; hạt óc chó
Quả óc chó tốt cho não.
quả óc chó; hạt óc chó
Tôi thích ăn quả óc chó.
quả óc chó; hạt óc chó
Quả óc chó tốt cho não.
quả óc chó; hạt óc chó
Tôi thích ăn quả óc chó.
Hạt nhân của quả cây (木) phát âm giống chữ Hợi (亥).
Cây đào (桃) mang âm 'triệu' vì hoa đào từ xưa là điềm lành báo xuân sang.
Hạt nhân của quả cây (木) phát âm giống chữ Hợi (亥).
Cây đào (桃) mang âm 'triệu' vì hoa đào từ xưa là điềm lành báo xuân sang.
quả óc chó; hạt óc chó
quả óc chó; hạt óc chó
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.