- 木mộc(cây, gỗ)
- 各các(mỗi, từng cái)
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
cách (ngôn ngữ học); cách vị
Cách vị là một khái niệm trong ngôn ngữ học.
cách (ngôn ngữ học); cách vị
Cách vị là một khái niệm trong ngôn ngữ học.
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
cách (ngôn ngữ học); cách vị
cách (ngôn ngữ học); cách vị
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.