- 木mộc(cây, gỗ)
- 各các(mỗi, từng cái)
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
vật lộn; đánh nhau (giằng co)
中两个人互相搏击或摔跤的动作liǎng ge rén hùxiāng báojī huò shuāijiāo de dòngzuò
Anh ấy thích đấu vật.
vật lộn; đánh nhau (giằng co)
中两个人互相搏击或摔跤的动作liǎng ge rén hùxiāng báojī huò shuāijiāo de dòngzuò
Anh ấy thích đấu vật.
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
vật lộn; đánh nhau (giằng co)
vật lộn; đánh nhau (giằng co)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.