- 木mộc(cây, gỗ)
- 各các(mỗi, từng cái)
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
công chúa (thời nhà Thanh); cách cách (danh hiệu công chúa Mãn Châu)
Cách cách là công chúa của triều Thanh.
tiếng khanh khách; tiếng ục ục (âm thanh)(kế thừa)
Gà con kêu cục cục.
công chúa (thời nhà Thanh); cách cách (danh hiệu công chúa Mãn Châu)
Cách cách là công chúa của triều Thanh.
tiếng khanh khách; tiếng ục ục (âm thanh)(kế thừa)
Gà con kêu cục cục.
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
công chúa (thời nhà Thanh); cách cách (danh hiệu công chúa Mãn Châu)
tiếng khanh khách; tiếng ục ục (âm thanh)
công chúa (thời nhà Thanh); cách cách (danh hiệu công chúa Mãn Châu)
tiếng khanh khách; tiếng ục ục (âm thanh)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.