- 木mộc(cây, gỗ)
- 兆triệu(điềm báo, triệu)
Cây đào (桃) mang âm 'triệu' vì hoa đào từ xưa là điềm lành báo xuân sang.
vụ án liên quan đến tình dục; vụ bê bối tình ái
Anh ấy đã dính líu vào một vụ án bê bối tình dục.
vụ án liên quan đến tình dục; vụ bê bối tình ái
Anh ấy đã dính líu vào một vụ án bê bối tình dục.
Cây đào (桃) mang âm 'triệu' vì hoa đào từ xưa là điềm lành báo xuân sang.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.
Cây đào (桃) mang âm 'triệu' vì hoa đào từ xưa là điềm lành báo xuân sang.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.
vụ án liên quan đến tình dục; vụ bê bối tình ái
vụ án liên quan đến tình dục; vụ bê bối tình ái
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.