- 木mộc(gỗ, cây)
- 匡khuông(cái giỏ, uốn nắn)
Khung gỗ được làm từ gỗ, mang âm 'khuông' gợi hình dáng vuông vắn.
khung (cửa, cửa sổ…); viền; ô
Khung gỗ được làm từ gỗ, mang âm 'khuông' gợi hình dáng vuông vắn.
khung (cửa, cửa sổ…); viền; ô
Cái khung này rất đẹp.
khung; khung cửa; ô (viền)
khung; khung viền; (kỹ thuật) vỏ bọc; vòng bao
khung; (bóng) khuôn khổ; khung hình
Cái khung này rất đẹp.
khoanh tròn; đóng khung; khung
Xin hãy khoanh tròn từ này.
bản mẫu; khuôn mẫu
hạn chế; ràng buộc; chế ước
Đừng hạn chế suy nghĩ của bạn.
lừa hại; hãm hại; gài bẫy hại người
Xin hãy đóng khung bức ảnh.
khung (cửa, cửa sổ…); viền; ô
Cái khung này rất đẹp.
khung; khung cửa; ô (viền)
khung; khung viền; (kỹ thuật) vỏ bọc; vòng bao
khung; (bóng) khuôn khổ; khung hình
Cái khung này rất đẹp.
khoanh tròn; đóng khung; khung
Xin hãy khoanh tròn từ này.
bản mẫu; khuôn mẫu
hạn chế; ràng buộc; chế ước
Đừng hạn chế suy nghĩ của bạn.
lừa hại; hãm hại; gài bẫy hại người
Xin hãy đóng khung bức ảnh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.