- 木mộc(gỗ, cây)
- 匡khuông(cái giỏ, uốn nắn)
Khung gỗ được làm từ gỗ, mang âm 'khuông' gợi hình dáng vuông vắn.
khung; khung sườn; (bóng) khuôn khổ; khung framework
Cái khung này rất thực dụng.
khung; khung sườn; cấu trúc khung
Cái khung này rất chắc chắn.
khung; khung sườn; (bóng) khuôn khổ; khung framework
Cái khung này rất thực dụng.
khung; khung sườn; cấu trúc khung
Cái khung này rất chắc chắn.
Khung gỗ được làm từ gỗ, mang âm 'khuông' gợi hình dáng vuông vắn.
Giá đỡ bằng gỗ được thêm vào để chồng chất đồ vật lên cao.
Khung gỗ được làm từ gỗ, mang âm 'khuông' gợi hình dáng vuông vắn.
Giá đỡ bằng gỗ được thêm vào để chồng chất đồ vật lên cao.
khung; khung sườn; (bóng) khuôn khổ; khung framework
khung; khung sườn; (bóng) khuôn khổ; khung framework
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.