- 木mộc(cây, gỗ)
- 庄trang(làng xóm, trang trại)
Cọc cừ là cột gỗ đóng xuống đất như một trang trại vững chắc.
cọc; cái cột; (lượng từ cho sự việc, vụ việc, giao dịch)
cọc; cái cột; (lượng từ cho sự việc, vụ việc, giao dịch)
Cọc cừ là cột gỗ đóng xuống đất như một trang trại vững chắc.
cọc; cái cột; (lượng từ cho sự việc, vụ việc, giao dịch)
Không giải quyết ngay thì việc đó sẽ hỏng bây giờ đây.
cọc; cừ; gốc cây; (lượng từ) vụ; việc
Cái cọc gỗ này rất chắc chắn.
cọc; cái cột; (lượng từ cho sự việc, vụ việc, giao dịch)
Không giải quyết ngay thì việc đó sẽ hỏng bây giờ đây.
cọc; cừ; gốc cây; (lượng từ) vụ; việc
Cái cọc gỗ này rất chắc chắn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.