- 木mộc(cây gỗ)
- 奉phụng(dâng lên, nâng đỡ)
Cây gậy gỗ được nâng lên như đang dâng một thứ gì đó bằng cả hai tay.
đánh chết bằng gậy; (bóng) tâng bốc đến chết
Anh ấy suýt bị đánh chết.
đánh gục bằng lời chỉ trích công khai; (bóng) bức hại bằng cách khen ngợi thái quá
Anh ấy bị truyền thông chỉ trích công khai.
đánh chết bằng gậy; (bóng) tâng bốc đến chết
Anh ấy suýt bị đánh chết.
đánh gục bằng lời chỉ trích công khai; (bóng) bức hại bằng cách khen ngợi thái quá
Anh ấy bị truyền thông chỉ trích công khai.
Cây gậy gỗ được nâng lên như đang dâng một thứ gì đó bằng cả hai tay.
Dùng vũ khí chặt vào cây gỗ — hình ảnh của việc giết chóc, tiêu diệt.
Cây gậy gỗ được nâng lên như đang dâng một thứ gì đó bằng cả hai tay.
Dùng vũ khí chặt vào cây gỗ — hình ảnh của việc giết chóc, tiêu diệt.
đánh chết bằng gậy; (bóng) tâng bốc đến chết
đánh chết bằng gậy; (bóng) tâng bốc đến chết
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.