- 周chu(chu toàn, xung quanh)
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).
chim đại bàng ưng bụng hung (Lophotriorchis kienerii)
Diều hâu bụng nâu là một loài chim săn mồi.
chim đại bàng ưng bụng hung (Lophotriorchis kienerii)
Diều hâu bụng nâu là một loài chim săn mồi.
Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).
Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).
chim đại bàng ưng bụng hung (Lophotriorchis kienerii)
chim đại bàng ưng bụng hung (Lophotriorchis kienerii)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.