rậm rạp; um tùm (cây cối)
Cây cối trong rừng rậm rạp.
dày; hậu hĩnh; (bóng) sâu sắc
rậm rạp; âm u; lạnh lẽo
Trong rừng thật ghê rợn.
rậm rạp; um tùm (cây cối)
Cây cối trong rừng rậm rạp.
dày; hậu hĩnh; (bóng) sâu sắc
rậm rạp; âm u; lạnh lẽo
Trong rừng thật ghê rợn.
âm u rậm rạp; rùng rợn (của rừng cây dày đặc)
Trong rừng âm u, hơi đáng sợ.
rậm rạp; um tùm (cây cối)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
âm u rậm rạp; rùng rợn (của rừng cây dày đặc)
Trong rừng âm u, hơi đáng sợ.