- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
người Đông Hương (dân tộc thiểu số Trung Quốc)
người Đông Hương (dân tộc thiểu số Trung Quốc)
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
người Đông Hương (dân tộc thiểu số Trung Quốc)
người Đông Hương (dân tộc thiểu số Trung Quốc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.