- 口khẩu(miệng)
- 觜chủy(mỏ chim)
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
chim khướu mỏ nêm Cachar (Sphenocichla roberti)
Chim khướu mỏ nêm là một loài chim quý hiếm.
chim khướu mỏ nêm Cachar (Sphenocichla roberti)
Chim khướu mỏ nêm là một loài chim quý hiếm.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
chim khướu mỏ nêm Cachar (Sphenocichla roberti)
chim khướu mỏ nêm Cachar (Sphenocichla roberti)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.