- 木mộc(cây, gỗ)
- 娄lâu(kéo, lôi cuốn)
Tòa lâu đài được xây bằng gỗ, vươn cao nhiều tầng lên trời.
thuyền lầu; chiến thuyền nhiều tầng
Lâu thuyền là một loại chiến thuyền lớn thời cổ đại.
thuyền lâu (thuyền chiến có tầng cao); lâu thuyền
Lâu thuyền là một loại chiến thuyền thời cổ đại.
thuyền lầu; chiến thuyền nhiều tầng
Lâu thuyền là một loại chiến thuyền lớn thời cổ đại.
thuyền lâu (thuyền chiến có tầng cao); lâu thuyền
Lâu thuyền là một loại chiến thuyền thời cổ đại.
Tòa lâu đài được xây bằng gỗ, vươn cao nhiều tầng lên trời.
Con thuyền có khoang rỗng như cái miệng để chứa hàng hóa và người.
Tòa lâu đài được xây bằng gỗ, vươn cao nhiều tầng lên trời.
Con thuyền có khoang rỗng như cái miệng để chứa hàng hóa và người.
thuyền lầu; chiến thuyền nhiều tầng
thuyền lầu; chiến thuyền nhiều tầng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.