túi; bao; nang
túi; bao; nang
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
túi; bao; nang(kế thừa)
Anh ấy đang vác một cái túi lớn.
túi; bao (dạng ống hở hai đầu)(kế thừa)
Cái ống này rỗng.
tiếng bước chân (từ tượng thanh)(kế thừa)
Anh ấy nghe thấy tiếng bước chân thình thịch.
túi; bao; nang(kế thừa)
Anh ấy đang vác một cái túi lớn.
túi; bao (dạng ống hở hai đầu)(kế thừa)
Cái ống này rỗng.
tiếng bước chân (từ tượng thanh)(kế thừa)
Anh ấy nghe thấy tiếng bước chân thình thịch.