- 木mộc(gỗ, cây)
- 曹tào(nhóm người, đồng liêu)
Máng gỗ (槽) là vật làm bằng cây, dùng cho cả nhóm gia súc cùng ăn uống chung.
khe cắm; ổ cắm
Bo mạch chủ này có bốn khe cắm bộ nhớ.
khe cắm; ổ cắm
Bo mạch chủ này có bốn khe cắm bộ nhớ.
Máng gỗ (槽) là vật làm bằng cây, dùng cho cả nhóm gia súc cùng ăn uống chung.
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
Máng gỗ (槽) là vật làm bằng cây, dùng cho cả nhóm gia súc cùng ăn uống chung.
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
khe cắm; ổ cắm
khe cắm; ổ cắm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.