- 木mộc(cây, gỗ)
- 兆triệu(điềm báo, triệu)
Cây đào (桃) mang âm 'triệu' vì hoa đào từ xưa là điềm lành báo xuân sang.
hoa anh đào; cây anh đào
中红色的小果实,味道酸甜hóng sè de xiǎo guǒ shí, wèi dào suān tián
Tôi thích ăn quả anh đào.
hoa anh đào; cây anh đào
中红色的小果实,味道酸甜hóng sè de xiǎo guǒ shí, wèi dào suān tián
Tôi thích ăn quả anh đào.
Cây đào (桃) mang âm 'triệu' vì hoa đào từ xưa là điềm lành báo xuân sang.
Cây đào (桃) mang âm 'triệu' vì hoa đào từ xưa là điềm lành báo xuân sang.
hoa anh đào; cây anh đào
hoa anh đào; cây anh đào
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.