(dùng trong "Nam Mô") nam (trong "Nam Mô")
(dùng trong "Nam Mô") nam (trong "Nam Mô")
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
(dùng trong "Nam Mô") nam (trong "Nam Mô")(kế thừa)
中佛教用语,表示皈依、恭敬的意思fójiào yòngyǔ, biǎoshì guīyī、gōngjìng de yìsi
Nam Mô A Di Đà Phật.
(dùng trong "Nam Mô") nam (trong "Nam Mô")(kế thừa)
中佛教用语,表示皈依、恭敬的意思fójiào yòngyǔ, biǎoshì guīyī、gōngjìng de yìsi
Nam Mô A Di Đà Phật.