lỗ trục bánh xe (cổ)
lưỡi xẻng; xẻng đào(kế thừa)
Anh ấy dùng xẻng đào một cái hố.
lưỡi xẻng; xẻng đào
// NGHĨA CHÍNHlỗ trục bánh xe (cổ)
// NGHĨA CHÍNHlưỡi xẻng; xẻng đào
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.