- 母mẫu(người mẹ (tượng hình))
Chữ 母 vẽ hình người phụ nữ quỳ gối với hai chấm tượng trưng cho bầu ngực đang nuôi con.
cơ thể người mẹ; (sinh học, y học) mẫu thể; cơ thể gốc
Cơ thể mẹ là nguồn gốc của sự sống.
cơ thể mẹ; thể mẹ; (hóa học) chất mẹ; chất gốc
Cơ thể mẹ là một khái niệm quan trọng trong sinh học.
chất nền; cơ thể (nền); ma trận (toán học)
cơ thể người mẹ; (sinh học, y học) mẫu thể; cơ thể gốc
Cơ thể mẹ là nguồn gốc của sự sống.
cơ thể mẹ; thể mẹ; (hóa học) chất mẹ; chất gốc
Cơ thể mẹ là một khái niệm quan trọng trong sinh học.
chất nền; cơ thể (nền); ma trận (toán học)
Chữ 母 vẽ hình người phụ nữ quỳ gối với hai chấm tượng trưng cho bầu ngực đang nuôi con.
Chữ 母 vẽ hình người phụ nữ quỳ gối với hai chấm tượng trưng cho bầu ngực đang nuôi con.
cơ thể người mẹ; (sinh học, y học) mẫu thể; cơ thể gốc
cơ thể người mẹ; (sinh học, y học) mẫu thể; cơ thể gốc
Ma trận là nguồn gốc của sự sống.
tổng thể (thống kê); quần thể mẹ
Quần thể này rất lớn.
tổng thể mẹ; quần thể gốc (thống kê)
Mẫu thể là một khái niệm quan trọng trong sinh học.
Ma trận là nguồn gốc của sự sống.
tổng thể (thống kê); quần thể mẹ
Quần thể này rất lớn.
tổng thể mẹ; quần thể gốc (thống kê)
Mẫu thể là một khái niệm quan trọng trong sinh học.