- 母mẫu(người mẹ (tượng hình))
Chữ 母 vẽ hình người phụ nữ quỳ gối với hai chấm tượng trưng cho bầu ngực đang nuôi con.
hành tinh mẹ; hành tinh quê hương (trong khoa học viễn tưởng)
Trái Đất là hành tinh mẹ của chúng ta.
sao mẹ; ngôi sao chủ (thiên văn)
Mặt trời là ngôi sao mẹ của Trái đất.
hành tinh mẹ; hành tinh quê hương (trong khoa học viễn tưởng)
Trái Đất là hành tinh mẹ của chúng ta.
sao mẹ; ngôi sao chủ (thiên văn)
Mặt trời là ngôi sao mẹ của Trái đất.
Chữ 母 vẽ hình người phụ nữ quỳ gối với hai chấm tượng trưng cho bầu ngực đang nuôi con.
Chữ 母 vẽ hình người phụ nữ quỳ gối với hai chấm tượng trưng cho bầu ngực đang nuôi con.
hành tinh mẹ; hành tinh quê hương (trong khoa học viễn tưởng)
hành tinh mẹ; hành tinh quê hương (trong khoa học viễn tưởng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.