- 母mẫu(người mẹ (tượng hình))
Chữ 母 vẽ hình người phụ nữ quỳ gối với hai chấm tượng trưng cho bầu ngực đang nuôi con.
máy công cụ; máy gia công cơ khí
Cái máy công cụ này rất đắt.
máy mẹ; máy chủ (trong sản xuất); tàu mẹ
Con tàu mẹ này có thể mang theo nhiều máy bay nhỏ.
máy công cụ; máy gia công cơ khí
Cái máy công cụ này rất đắt.
máy mẹ; máy chủ (trong sản xuất); tàu mẹ
Con tàu mẹ này có thể mang theo nhiều máy bay nhỏ.
Chữ 母 vẽ hình người phụ nữ quỳ gối với hai chấm tượng trưng cho bầu ngực đang nuôi con.
Chữ 母 vẽ hình người phụ nữ quỳ gối với hai chấm tượng trưng cho bầu ngực đang nuôi con.
máy công cụ; máy gia công cơ khí
máy công cụ; máy gia công cơ khí
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.