- 母mẫu(người mẹ (tượng hình))
Chữ 母 vẽ hình người phụ nữ quỳ gối với hai chấm tượng trưng cho bầu ngực đang nuôi con.
tình yêu của mẹ; tình mẫu tử
Tình mẫu tử thật vĩ đại.
tình yêu của mẹ; tình mẫu tử
Tình mẫu tử thật vĩ đại.
Chữ 母 vẽ hình người phụ nữ quỳ gối với hai chấm tượng trưng cho bầu ngực đang nuôi con.
Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
Chữ 母 vẽ hình người phụ nữ quỳ gối với hai chấm tượng trưng cho bầu ngực đang nuôi con.
Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
tình yêu của mẹ; tình mẫu tử
tình yêu của mẹ; tình mẫu tử
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.