- 母mẫu(người mẹ (tượng hình))
Chữ 母 vẽ hình người phụ nữ quỳ gối với hai chấm tượng trưng cho bầu ngực đang nuôi con.
gà mái
Con gà mái này rất đẹp.
(lóng, hài hước) không biết (bắt chước âm tiếng Quảng Đông "m4 zi1")
Không biết! Tôi không biết.
gà mái
Con gà mái này rất đẹp.
(lóng, hài hước) không biết (bắt chước âm tiếng Quảng Đông "m4 zi1")
Không biết! Tôi không biết.
Chữ 母 vẽ hình người phụ nữ quỳ gối với hai chấm tượng trưng cho bầu ngực đang nuôi con.
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
Chữ 母 vẽ hình người phụ nữ quỳ gối với hai chấm tượng trưng cho bầu ngực đang nuôi con.
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
gà mái
gà mái
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.