- 母mẫu(mẹ, nguồn gốc)
- 龶(biến thể)(cỏ độc, cây có hại (hình biến thể))
Cây cỏ độc hại mọc lên từ đất như người mẹ nuôi dưỡng, nhưng mang chất độc chết người.
gây hại bằng chất độc; đầu độc; làm tha hóa; làm hỏng (tinh thần, tư tưởng)
Đầu độc thanh thiếu niên là tội ác.
gây hại; làm hại; ảnh hưởng độc hại
Loại độc hại này không tốt cho trẻ em.
gây hại bằng chất độc; đầu độc; làm tha hóa; làm hỏng (tinh thần, tư tưởng)
Đầu độc thanh thiếu niên là tội ác.
gây hại; làm hại; ảnh hưởng độc hại
Loại độc hại này không tốt cho trẻ em.
Cây cỏ độc hại mọc lên từ đất như người mẹ nuôi dưỡng, nhưng mang chất độc chết người.
Dưới mái nhà, lời nói dồi dào có thể gây hại cho người khác.
Cây cỏ độc hại mọc lên từ đất như người mẹ nuôi dưỡng, nhưng mang chất độc chết người.
Dưới mái nhà, lời nói dồi dào có thể gây hại cho người khác.
gây hại bằng chất độc; đầu độc; làm tha hóa; làm hỏng (tinh thần, tư tưởng)
gây hại bằng chất độc; đầu độc; làm tha hóa; làm hỏng (tinh thần, tư tưởng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.