- 匕tỉ(người quỳ (tượng hình), hai người sánh đôi)
Hai người đứng cạnh nhau để so sánh hơn kém — đó là chữ Tỉ.
so sánh giá; tham khảo giá
Chúng ta đi so sánh giá đi.
so sánh giá; tỷ giá; ngang giá
Xin hỏi, tỷ giá của sản phẩm này là bao nhiêu?
Hai người đứng cạnh nhau để so sánh hơn kém — đó là chữ Tỉ.
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
so sánh giá; tham khảo giá
Chúng ta đi so sánh giá đi.
so sánh giá; tỷ giá; ngang giá
Xin hỏi, tỷ giá của sản phẩm này là bao nhiêu?
Hai người đứng cạnh nhau để so sánh hơn kém — đó là chữ Tỉ.
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
so sánh giá; tham khảo giá
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.