- 匕tỉ(người quỳ (tượng hình), hai người sánh đôi)
Hai người đứng cạnh nhau để so sánh hơn kém — đó là chữ Tỉ.
hơn (dùng để so sánh: … hơn …)
中用来比较两个事物的差别或优劣;表示一个事物超过另一个事物yònglái bǐjiào liǎng ge shìwù de chābiè huò yōuliè;biǎoshì yī ge shìwù chāoguò lìng yī ge shìwù
Anh ấy cao hơn tôi.
Bài tập hôm nay khó hơn hôm qua.
Số học sinh mỗi năm một tăng.
Tớ làm sao sánh với cậu được, cậu có cái cần câu cơm vững chắc, không đói được đâu!
(khẩu) từ tục chỉ âm đạo (dạng viết tắt)
中女性生殖器官的俗语nǚxìng shēngzhí qìguān de súyǔ
Anh ấy dùng chữ 'bī' để thay thế cho từ tục đó.
hơn (dùng để so sánh: … hơn …)
中用来比较两个事物的差别或优劣;表示一个事物超过另一个事物yònglái bǐjiào liǎng ge shìwù de chābiè huò yōuliè;biǎoshì yī ge shìwù chāoguò lìng yī ge shìwù
Anh ấy cao hơn tôi.
Bài tập hôm nay khó hơn hôm qua.
Số học sinh mỗi năm một tăng.
Tớ làm sao sánh với cậu được, cậu có cái cần câu cơm vững chắc, không đói được đâu!
(khẩu) từ tục chỉ âm đạo (dạng viết tắt)
中女性生殖器官的俗语nǚxìng shēngzhí qìguān de súyǔ
Anh ấy dùng chữ 'bī' để thay thế cho từ tục đó.
Hai người đứng cạnh nhau để so sánh hơn kém — đó là chữ Tỉ.
Hai người đứng cạnh nhau để so sánh hơn kém — đó là chữ Tỉ.
hơn (dùng để so sánh: … hơn …)
(khẩu) từ tục chỉ âm đạo (dạng viết tắt)
“Hôm nay nóng thật đấy” – “Chuẩn lun, nóng hơn hôm qua nhiều”
đối chiếu; so sánh
中对照两个东西找出相同或不同的地方duìzhào liǎng ge dōngxi zhǎochū xiāngtóng huò búntóng de dìfang
Chúng ta hãy so sánh một chút.
Bạn thử so sánh hai bộ quần áo này xem, cái nào phù hợp hơn?
hệ số; tỉ số
中两个数量相除所得的结果liǎng gè shùliàng xiāngchú suǒ déde jiéguǒ
Tỷ lệ này là bao nhiêu?
Tỉ số nam nữ xấp xỉ là ba trên một.
ra hiệu; chỉ tay
中用手或身体做动作来表示意思yòng shǒu huò shēntǐ zuò dòngzuò lái biǎoshì yìsi
Anh ấy ra một cử chỉ.
Cô ấy dùng tay chỉ hướng, bảo chúng tôi đi sang trái.
Bỉ (Bỉ Lợi Thì)
中欧洲国家,首都是布鲁塞尔ōuzhōu guójiā,shǒudu shì Búlǔsè
Bỉ là một quốc gia châu Âu.
Thủ đô của Bỉ là Brussels.
Bỉ (Bỉ Lợi Thì); thuộc Bỉ
中欧洲国家,首都是布鲁塞尔Ōuzhōu guójiā, shǒudū shì Bùlǔxiāi
Bỉ là một quốc gia.
Năm ngoái anh ấy đã đến Bỉ để tham quan bảo tàng.
(ở Đài Loan đọc là [bi4] trong một số từ ghép có nguồn gốc từ tiếng Hán cổ)
中用来表示两个人或事物进行比较、对照yònglái biǎoshì liǎng ge rén huò shìwù jìnxíng bǐjiào、duìzhào
Thành tích của cô ấy tốt hơn tôi nhiều.
“Hôm nay nóng thật đấy” – “Chuẩn lun, nóng hơn hôm qua nhiều”
đối chiếu; so sánh
中对照两个东西找出相同或不同的地方duìzhào liǎng ge dōngxi zhǎochū xiāngtóng huò búntóng de dìfang
Chúng ta hãy so sánh một chút.
Bạn thử so sánh hai bộ quần áo này xem, cái nào phù hợp hơn?
hệ số; tỉ số
中两个数量相除所得的结果liǎng gè shùliàng xiāngchú suǒ déde jiéguǒ
Tỷ lệ này là bao nhiêu?
Tỉ số nam nữ xấp xỉ là ba trên một.
ra hiệu; chỉ tay
中用手或身体做动作来表示意思yòng shǒu huò shēntǐ zuò dòngzuò lái biǎoshì yìsi
Anh ấy ra một cử chỉ.
Cô ấy dùng tay chỉ hướng, bảo chúng tôi đi sang trái.
Bỉ (Bỉ Lợi Thì)
中欧洲国家,首都是布鲁塞尔ōuzhōu guójiā,shǒudu shì Búlǔsè
Bỉ là một quốc gia châu Âu.
Thủ đô của Bỉ là Brussels.
Bỉ (Bỉ Lợi Thì); thuộc Bỉ
中欧洲国家,首都是布鲁塞尔Ōuzhōu guójiā, shǒudū shì Bùlǔxiāi
Bỉ là một quốc gia.
Năm ngoái anh ấy đã đến Bỉ để tham quan bảo tàng.
(ở Đài Loan đọc là [bi4] trong một số từ ghép có nguồn gốc từ tiếng Hán cổ)
中用来表示两个人或事物进行比较、对照yònglái biǎoshì liǎng ge rén huò shìwù jìnxíng bǐjiào、duìzhào
Thành tích của cô ấy tốt hơn tôi nhiều.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.