- 匕tỉ(người quỳ (tượng hình), hai người sánh đôi)
Hai người đứng cạnh nhau để so sánh hơn kém — đó là chữ Tỉ.
so sánh; đối chiếu (PK)
Bạn hãy so sánh hai tài liệu này một chút.
đối chiếu; so sánh để kiểm tra
Hai người đứng cạnh nhau để so sánh hơn kém — đó là chữ Tỉ.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
so sánh; đối chiếu (PK)
Bạn hãy so sánh hai tài liệu này một chút.
đối chiếu; so sánh để kiểm tra
Hai người đứng cạnh nhau để so sánh hơn kém — đó là chữ Tỉ.
so sánh; đối chiếu (PK)