- 匕tỉ(người quỳ (tượng hình), hai người sánh đôi)
Hai người đứng cạnh nhau để so sánh hơn kém — đó là chữ Tỉ.
sánh vai; ngang hàng; tương đương
Họ đứng vai kề vai.
sánh ngang; ngang tầm (với)
Năng lực của anh ấy có thể sánh ngang với bất kỳ ai.
sánh vai; ngang hàng; so sánh ngang nhau
sánh vai; ngang hàng; tương đương
Họ đứng vai kề vai.
sánh ngang; ngang tầm (với)
Năng lực của anh ấy có thể sánh ngang với bất kỳ ai.
sánh vai; ngang hàng; so sánh ngang nhau
Hai người đứng cạnh nhau để so sánh hơn kém — đó là chữ Tỉ.
Vai là phần thịt của thân thể che phủ như cánh cửa bảo vệ lồng ngực.
Hai người đứng cạnh nhau để so sánh hơn kém — đó là chữ Tỉ.
Vai là phần thịt của thân thể che phủ như cánh cửa bảo vệ lồng ngực.
sánh vai; ngang hàng; tương đương
sánh vai; ngang hàng; tương đương