- 令lệnh(mệnh lệnh, sai khiến)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
thu thập từ mục (cho từ điển)
Anh ấy đã chết trong một vụ tai nạn xe hơi.
mua chuộc; hối lộ
Anh ấy đã bỏ mạng trên chiến trường.
thu thập từ mục (cho từ điển)
Anh ấy đã chết trong một vụ tai nạn xe hơi.
mua chuộc; hối lộ
Anh ấy đã bỏ mạng trên chiến trường.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
thu thập từ mục (cho từ điển)
thu thập từ mục (cho từ điển)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.