trông hệt như; giống y hệt
Anh ấy giống hệt bố mình.
liên quan thiết yếu; có ảnh hưởng trọng đại
cải đạo; cải tín ngưỡng
Anh ấy rất giống cha mình.
trông hệt như; giống y hệt
Anh ấy giống hệt bố mình.
liên quan thiết yếu; có ảnh hưởng trọng đại
cải đạo; cải tín ngưỡng
Anh ấy rất giống cha mình.
trông hệt như; giống y hệt
trông hệt như; giống y hệt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
giống y hệt; giống như tắc
Anh ấy rất giống bố mình.
giống y hệt; giống như tắc
Anh ấy rất giống bố mình.