- 毛mao(lông, tóc (tượng hình))
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
lợi nhuận gộp
中销售收入减去成本后的利润xiāoshòu shōurù jiǎnqù chéngběn hòu de lìrùn
Lợi nhuận gộp của công ty chúng tôi rất cao.
lợi nhuận gộp
中销售收入减去成本后的利润xiāoshòu shōurù jiǎnqù chéngběn hòu de lìrùn
Lợi nhuận gộp của công ty chúng tôi rất cao.
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
lợi nhuận gộp
lợi nhuận gộp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.