- 毛mao(lông, tóc (tượng hình))
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
tỷ suất lợi nhuận gộp; biên lợi nhuận gộp
Tỷ suất lợi nhuận gộp của công ty này rất cao.
tỷ suất lợi nhuận gộp; biên lợi nhuận gộp
Tỷ suất lợi nhuận gộp của công ty này rất cao.
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
Dẫn đầu (亠) kéo theo nhiều sợi tơ nhỏ (幺) hội tụ thành một mối (十), tượng trưng cho sự thống솔 dẫn dắt.
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
Dẫn đầu (亠) kéo theo nhiều sợi tơ nhỏ (幺) hội tụ thành một mối (十), tượng trưng cho sự thống솔 dẫn dắt.
tỷ suất lợi nhuận gộp; biên lợi nhuận gộp
tỷ suất lợi nhuận gộp; biên lợi nhuận gộp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.