- 毛mao(lông, tóc (tượng hình))
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
(lóng) thằng Nga; người Nga (cách gọi miệt thị)
Anh ấy là một người Nga.
người ngoài; người lạ; người ngoại tộc
Anh ấy là một người nước ngoài.
(lóng, khinh) người Nga; thằng Nga
Anh ấy là một người Nga (miệt thị).
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
(lóng) thằng Nga; người Nga (cách gọi miệt thị)
Anh ấy là một người Nga.
người ngoài; người lạ; người ngoại tộc
Anh ấy là một người nước ngoài.
(lóng, khinh) người Nga; thằng Nga
Anh ấy là một người Nga (miệt thị).
tên cướp (cũ); (lóng) người Nga
chùm lông tơ; (lóng) người Nga
Lông của con mèo này rất mềm.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
(lóng) thằng Nga; người Nga (cách gọi miệt thị)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tên cướp (cũ); (lóng) người Nga
chùm lông tơ; (lóng) người Nga
Lông của con mèo này rất mềm.