- 毛mao(lông, tóc (tượng hình))
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
tật xấu; khuyết điểm; trục trặc; bệnh
中身体或事物的缺点、问题或不好的地方shēntǐ huò shìwù de quēdiǎn、wèntí huò búhǎo de dìfang
Anh ấy có rất nhiều tật xấu.
khuyết điểm; tật xấu; (khẩu) vấn đề; trục trặc
中人或物的缺点、不足或故障rén huò wù de quēdiǎn、búzú huò gùzhàng
Anh ấy có rất nhiều khuyết điểm.
tật xấu; khuyết điểm; trục trặc; bệnh
中身体或事物的缺点、问题或不好的地方shēntǐ huò shìwù de quēdiǎn、wèntí huò búhǎo de dìfang
Anh ấy có rất nhiều tật xấu.
khuyết điểm; tật xấu; (khẩu) vấn đề; trục trặc
中人或物的缺点、不足或故障rén huò wù de quēdiǎn、búzú huò gùzhàng
Anh ấy có rất nhiều khuyết điểm.
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
tật xấu; khuyết điểm; trục trặc; bệnh
tật xấu; khuyết điểm; trục trặc; bệnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tật xấu; khuyết điểm; bệnh tật
中身体或性格的缺点或不好的地方shēntǐ huò xìnggé de quēdiǎn huò búhǎo de dìfang
sự cố; hỏng hóc; trục trặc
中东西坏了或不能正常使用的情况dōngxi huài le huò búnéng zhèngcháng shǐyòng de qíngkuàng
Cái máy tính này có vấn đề gì không?
lỗi lầm; điều sai trái
中错误;不对的地方cuòwù;búduì de dìfang
tật xấu; khuyết điểm; bệnh tật
中身体或性格的缺点或不好的地方shēntǐ huò xìnggé de quēdiǎn huò búhǎo de dìfang
sự cố; hỏng hóc; trục trặc
中东西坏了或不能正常使用的情况dōngxi huài le huò búnéng zhèngcháng shǐyòng de qíngkuàng
Cái máy tính này có vấn đề gì không?
lỗi lầm; điều sai trái
中错误;不对的地方cuòwù;búduì de dìfang