- 毛mao(lông, tóc (tượng hình))
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
(khẩu/phương ngữ) khom lưng; cúi người
Anh ấy cúi người nhặt cây bút trên mặt đất.
(khẩu/phương ngữ) khom lưng; cúi người
Anh ấy cúi người nhặt cây bút trên mặt đất.
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
Phần eo lưng là chỗ quan trọng nhất của thân thể.
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
Phần eo lưng là chỗ quan trọng nhất của thân thể.
(khẩu/phương ngữ) khom lưng; cúi người
(khẩu/phương ngữ) khom lưng; cúi người
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.