- 覀tây (biến thể)(phần trên, biểu thị eo lưng)
- 女nữ(người phụ nữ)
Người phụ nữ dùng tay giữ lấy eo lưng — nơi quan trọng, thiết yếu của thân thể.
muốn; cần; yêu cầu
中希望得到或想做某事xīwàng dédào huò xiǎng zuò mǒushì
Tôi muốn một ly cà phê.
Cô ấy muốn một chiếc áo khoác mới làm quà sinh nhật.
sẽ; sắp; cần phải; muốn
中表示将来、必须或希望做某事biǎoshì jiāngláI、bìxū huò xīwàng zuò mǒushì
đòi hỏi; ép buộc
中用力强迫别人做某事yònglì qiángpò biérén zuò mǒushì
Anh ấy bắt tôi nấu cơm.
Cô ấy ép tôi ký vào bản hợp đồng này.
Tao sẽ bắn hạ nó.
Tôi sẽ bắn nó.
Tôi sẽ bắn hắn.
muốn; cần; yêu cầu
中希望得到或想做某事xīwàng dédào huò xiǎng zuò mǒushì
Tôi muốn một ly cà phê.
Cô ấy muốn một chiếc áo khoác mới làm quà sinh nhật.
sẽ; sắp; cần phải; muốn
中表示将来、必须或希望做某事biǎoshì jiāngláI、bìxū huò xīwàng zuò mǒushì
đòi hỏi; ép buộc
中用力强迫别人做某事yònglì qiángpò biérén zuò mǒushì
Anh ấy bắt tôi nấu cơm.
Cô ấy ép tôi ký vào bản hợp đồng này.
Tao sẽ bắn hạ nó.
Tôi sẽ bắn nó.
Tôi sẽ bắn hắn.
Người phụ nữ dùng tay giữ lấy eo lưng — nơi quan trọng, thiết yếu của thân thể.
Người phụ nữ dùng tay giữ lấy eo lưng — nơi quan trọng, thiết yếu của thân thể.
muốn; cần; yêu cầu
đòi hỏi; ép buộc
Anh ấy sắp đi rồi.
Trời sắp tối rồi, chúng ta phải về nhà thôi.
cần; phải; muốn; nên
中需要;必须;想xūyào;bìxū;xiǎng
Hôm nay tôi phải đi làm.
Trước khi ra ngoài, đừng quên mang theo chìa khóa nhé.
quan trọng; chủ yếu
中最主要的;最重要的zuì zhǔyào de;zuì zhòngyào de
Đây là một cuộc họp rất quan trọng.
Sức khỏe là điều quan trọng nhất trong cuộc đời.
nếu; nếu như; (văn) nhược
中表示条件或假设,相当于'如果'biǎoshì tiáojiàn huò jiǎshè, xiāngdāngyu rúguǒ
Nếu bạn đi, tôi cũng đi.
Nếu trời mưa, bạn hãy mang ô theo nhé.
Tôi sẽ bắn anh ta.
Một người phải có trách nhiệm với những hành động của mình.
Anh ấy sắp đi rồi.
Trời sắp tối rồi, chúng ta phải về nhà thôi.
cần; phải; muốn; nên
中需要;必须;想xūyào;bìxū;xiǎng
Hôm nay tôi phải đi làm.
Trước khi ra ngoài, đừng quên mang theo chìa khóa nhé.
quan trọng; chủ yếu
中最主要的;最重要的zuì zhǔyào de;zuì zhòngyào de
Đây là một cuộc họp rất quan trọng.
Sức khỏe là điều quan trọng nhất trong cuộc đời.
nếu; nếu như; (văn) nhược
中表示条件或假设,相当于'如果'biǎoshì tiáojiàn huò jiǎshè, xiāngdāngyu rúguǒ
Nếu bạn đi, tôi cũng đi.
Nếu trời mưa, bạn hãy mang ô theo nhé.
Tôi sẽ bắn anh ta.
Một người phải có trách nhiệm với những hành động của mình.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.